Tính năng hiệu suất
- Đặc tính nhiệt độ cao và thấp tuyệt vời, có thể được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ rộng
- Chống gỉ và ăn mòn tuyệt vời, bảo vệ hiệu quả các bộ phận kim loại
- Khả năng chịu nước và kháng môi trường hóa chất tốt, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt
- Khả năng bôi trơn và mài mòn tốt, có thể bảo vệ bôi trơn lâu dài cho thiết bị cơ khí
- Khả năng chống mài mòn vi mô tốt, giảm thiểu hiệu quả các thiết bị cơ khí ở trạng thái mài mòn vi mô
- Đặc tính bịt kín tốt
Có tuổi thọ sử dụng rất dài
Phạm vi áp dụng
- Thích hợp cho ngành dệt và nhuộm, ô tô, luyện kim và các ngành công nghiệp khác tiếp xúc với nước, hơi nước và hóa chất trung bình và vòng bi tốc độ cao, máy bơm nước, động cơ và các bộ phận bôi trơn và bảo vệ khác
- Nó phù hợp cho việc bôi trơn và bảo vệ các bộ phận cơ khí khác có nhiệt độ cao và thấp, chống mài mòn bôi trơn, tuổi thọ cao và yêu cầu độ bền trung bình
- Phạm vi nhiệt độ sử dụng: -20oC ~ + 150oC
Thông số kỹ thuật
| Đặc tính |
Số liệu |
Phương pháp kiểm tra |
|
Surface ( Bề Mặt ) |
Light brown (Nâu nhạt)
|
Visualization(Hình dung) |
|
Base oil (Dầu gốc) |
PAO, mineral oil (Dầu khoáng) |
Infrared (Tia hồng ngoại) |
|
Gelatinizer (Chât làm hồ hóa) |
Complex soap (Xà phòng phức hợp) |
Infrared ( Tia hồng ngoại) |
|
Viscosity of the base oil (40℃), mm2/s (Độ nhớt của dầu gốc) |
220 |
GB/T 265 |
|
Working cone entry degree, 1 / 10mm (Độ xuyên thấu hình nón) |
265 |
GB/T 269 |
|
dropping point,℃ |
295 |
GB/T 3498 |
|
Steel mesh with oil distribution (100℃, 24h),% (Điểm nhỏ giọt) |
1.21 |
SH/T 0324 |
|
Evaporative loss (99℃, 22h),% (Lưới thép phân phối dầu) |
0.4 |
GB/T 7325 |
|
last non seizure load PB,N (Thất thoát do bay hơi) |
921 |
SH/T 0202 |
|
The sintering load PD,N ( Tải thiêu kết) |
3089 |
SH/T 0202 |
|
Anti-water(38℃,1h),% ( Chông nước) |
1.0 |
SH/T 0109 |
Packaging: 16kg/ barrel
Đóng gói : 16kg/thùng






